Hình nền cho automobile
BeDict Logo

automobile

/ˈɔː.tə.məˌbiːl/ /ˈɔ.tə.moʊˌbil/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My father bought a new automobile for his business. "
Bố tôi vừa mua một chiếc ô tô mới cho công việc kinh doanh của ông ấy.
verb

Đi bằng ô tô, lái xe ô tô.

To travel by automobile.

Ví dụ :

"To get to school on time, they will automobile. "
Để đến trường đúng giờ, họ sẽ đi bằng ô tô.