noun🔗ShareViệc vặt, công việc nhà. A task, especially a difficult, unpleasant, or routine one."Washing dishes is a chore, but we cannot just stop eating."Rửa bát là một việc vặt, nhưng chúng ta không thể vì thế mà ngừng ăn được.workjobactionfamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm việc nhà. To do chores."They chores every Saturday morning to help their parents keep the house clean. "Mỗi sáng thứ bảy, họ làm việc nhà để giúp bố mẹ giữ nhà sạch sẽ.familyjobactionworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn trộm, trộm, ăn cắp. To steal."The pickpocket chored wallets from unsuspecting tourists in the crowded market. "Tên móc túi đã ăn trộm ví của khách du lịch nhẹ dạ cả tin ở khu chợ đông đúc.actionpropertypoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHợp xướng, dàn đồng ca. A choir or chorus."The chores sang beautifully at the holiday concert. "Dàn đồng ca hát rất hay trong buổi hòa nhạc mừng lễ hội.musicgroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc