BeDict Logo

strategy

/ˈstɹætədʒi/
Hình ảnh minh họa cho strategy: Chiến lược, kế hoạch, sách lược.
 - Image 1
strategy: Chiến lược, kế hoạch, sách lược.
 - Thumbnail 1
strategy: Chiến lược, kế hoạch, sách lược.
 - Thumbnail 2
noun

Chiến lược, kế hoạch, sách lược.

Gia đình tôi đã sử dụng một chiến lược rõ ràng để giải quyết việc nhà: mỗi người được giao một công việc cụ thể mỗi ngày.