BeDict Logo

abbeys

/ˈæb.iz/
Hình ảnh minh họa cho abbeys: Tu viện, trụ trì.
noun

Tu viện, trụ trì.

Nhà sử học nghiên cứu về quyền lực và tầm ảnh hưởng được nắm giữ bên trong các tu viện, tập trung vào vai trò của trụ trì trong việc quản lý mọi việc của tu viện.

Hình ảnh minh họa cho abbeys: Đan viện, tu viện.
 - Image 1
abbeys: Đan viện, tu viện.
 - Thumbnail 1
abbeys: Đan viện, tu viện.
 - Thumbnail 2
noun

Vùng nông thôn yên tĩnh của nước Anh điểm xuyết những tu viện cổ kính, nhiều nơi hiện chỉ còn là tàn tích, nơi các thầy tu từng sinh sống và cầu nguyện.