noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn tích, đổ nát, di tích. (sometimes in the plural) The remains of a destroyed or dilapidated construction, such as a house or castle. Ví dụ : "We explored the ancient Roman ruins during our vacation. " Trong kỳ nghỉ, chúng tôi đã khám phá những tàn tích La Mã cổ đại. architecture history building archaeology place disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn tích, đổ nát. The state of being a ruin, destroyed or decayed. Ví dụ : "The monastery has fallen into ruin." Ngôi tu viện đã rơi vào cảnh tàn tích, đổ nát. architecture history archaeology building place condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống đổ nát, tàn tích. Something that leads to serious trouble or destruction. Ví dụ : "Gambling has been the ruin of many." Cờ bạc đã là nguyên nhân dẫn đến sự suy sụp của rất nhiều người. disaster outcome negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ nát, tàn tích. A fall or tumble. Ví dụ : "The clumsy child's ruins resulted in a scraped knee and a crying fit. " Cú ngã của đứa trẻ hậu đậu khiến nó bị trầy đầu gối và khóc òa lên. disaster archaeology building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn tích, đổ nát, sự suy tàn. A change that destroys or defeats something; destruction; overthrow. Ví dụ : "the ruin of a ship or an army; the ruin of a constitution or a government; the ruin of health or hopes" Sự suy tàn của một con tàu hoặc một đội quân; sự sụp đổ của một hiến pháp hoặc một chính phủ; sự hủy hoại sức khỏe hoặc những hy vọng. disaster history archaeology architecture environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phá sản, cảnh tan gia bại sản. Complete financial loss; bankruptcy. Ví dụ : "The stock market crash led to the family's financial ruins. " Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán đã dẫn đến cảnh tan gia bại sản của gia đình đó. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho tán gia bại sản, tàn phá, phá sản. To cause the fiscal ruin of. Ví dụ : "With all these purchases, you surely mean to ruin us!" Với đống đồ mua sắm này, chắc chắn là con muốn làm cho cả nhà mình tán gia bại sản phải không! finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, phá hủy, làm hư hại. To destroy or make something no longer usable. Ví dụ : "He ruined his new white slacks by accidentally spilling oil on them." Anh ấy làm hỏng chiếc quần trắng mới tinh vì vô tình làm đổ dầu lên. disaster property environment architecture archaeology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá sản, làm cho tán gia bại sản. To cause severe financial loss to; to bankrupt or drive out of business. Ví dụ : "The failed product launch completely ruined the small company. " Việc ra mắt sản phẩm thất bại đã khiến công ty nhỏ đó hoàn toàn phá sản. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, tàn phá, làm hỏng. To upset or overturn the plans or progress of, or to have a disastrous effect on something. Ví dụ : "My car breaking down just as I was on the road ruined my vacation." Xe tôi bị hỏng ngay khi đang trên đường đã phá hỏng kỳ nghỉ của tôi. disaster outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, phá hỏng. To make something less enjoyable or likeable. Ví dụ : "I used to love that song, but being assaulted when that song was playing ruined the song for me." Trước đây tôi rất thích bài hát đó, nhưng bị hành hung đúng lúc bài hát đó đang phát đã làm hỏng cảm xúc của tôi về bài hát. negative condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, phá hỏng, tiết lộ trước. To reveal the ending of (a story); to spoil. Ví dụ : "Please don't ask me about the movie; my friend ruins every film by telling me what happens at the end. " Xin đừng hỏi tôi về bộ phim đó; bạn tôi hay kể trước nội dung phim, làm tôi mất hứng xem lắm. story entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, đổ nát. To fall into a state of decay. Ví dụ : "The old wooden shed in the backyard slowly ruins as each year passes, weathering the wind and rain. " Cái chòi gỗ cũ kỹ ở sân sau đang dần dần tàn phá, đổ nát theo năm tháng, chịu đựng mưa gió. property architecture condition disaster environment past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hư hỏng, quyến rũ và làm bại hoại. To seduce or debauch, and thus harm the social standing of. Ví dụ : "The young libertine was notorious for ruining local girls." Tên ăn chơi trẻ tuổi đó nổi tiếng vì quyến rũ, làm hư hỏng những cô gái địa phương và hủy hoại thanh danh của họ. moral society character sex person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc