Hình nền cho historian
BeDict Logo

historian

/hɪˈstɔəɹɪən/ /hɪˈstɔɹi.ən/

Định nghĩa

noun

Nhà sử học, người viết sử, sử gia.

Ví dụ :

"The historian wrote a book about her family's history. "
Nhà sử học đó đã viết một cuốn sách về lịch sử gia đình bà ấy.