Hình nền cho centers
BeDict Logo

centers

/ˈsɛntərz/ /ˈsɛnərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô giáo dạy mỹ thuật giải thích rằng tâm của những hình tròn chúng ta vẽ cần phải nằm chính xác ở giữa thì bài làm mới đẹp được.
noun

Ví dụ :

Hướng dẫn lắp ráp quả địa cầu ghi rõ phải cắm thanh trụ xuyên qua tâm của cả hai bán cầu bắc và nam.
noun

Ví dụ :

Điểm giữa sân trường, nơi cột cờ đứng, là vị trí trung bình cộng của tất cả các cây và ghế đá xung quanh rìa sân.
noun

Ví dụ :

Trong một buổi thảo luận bàn tròn, người điều phối cuộc trò chuyện đảm bảo mọi người đều có cơ hội phát biểu và cuộc thảo luận không bị lạc đề.
noun

Trung tâm, địa điểm.

Ví dụ :

Trung tâm mua sắm, trung tâm hội nghị, trung tâm hành chính công, trung tâm may mặc, trung tâm biểu diễn nghệ thuật Lincoln, trung tâm Rockefeller.
noun

Đường chuyền vào trung lộ, quả tạt bóng vào giữa sân.

Ví dụ :

Cầu thủ chạy cánh đã có hai quả tạt bóng vào giữa sân hoàn hảo, nhưng tiền đạo của chúng ta lại không thể chuyển hóa được quả nào thành bàn thắng.
noun

Ví dụ :

Để tăng cường hàng công cho đội, huấn luyện viên quyết định cho cả hai trung vệ giỏi nhất của ông ấy ra sân trong trận đấu quan trọng này.
noun

Ví dụ :

Những người thợ xây cẩn thận tháo ván khuôn sau khi viên đá khóa được đặt vào và mái vòm đã ổn định.
noun

Ví dụ :

Người thợ cơ khí cẩn thận tạo các lỗ định tâm trên thanh kim loại để nó có thể quay trơn tru trên máy tiện.
noun

Các đảng phái trung dung.

Ví dụ :

Để xây dựng sự đồng thuận và thành lập một chính phủ ổn định, hai khối các đảng phái trung dung lớn thường cần phải thỏa hiệp về các vấn đề chính sách quan trọng.
verb

Làm cho cân bằng, chỉnh về giữa.

Ví dụ :

Nhà trị liệu giúp gia đình giao tiếp theo cách giữ cho cảm xúc của họ cân bằng, tránh những thái cực giận dữ hoặc buồn bã.