Hình nền cho wielded
BeDict Logo

wielded

/ˈwiːldɪd/ /ˈjildɪd/

Định nghĩa

verb

Nắm giữ, sử dụng, điều khiển.

Ví dụ :

Hiệu trưởng nắm giữ quyền lực đáng kể trong việc quyết định các chính sách mới của trường.