Hình nền cho abbot
BeDict Logo

abbot

/ˈæb.ət/

Định nghĩa

noun

Viện phụ, trụ trì.

Ví dụ :

Vị viện phụ quyết định rằng các thầy tu sẽ dành cả ngày để giúp đỡ dân làng.
noun

Người được hưởng bổng lộc tu viện (sau khi các tu viện đóng cửa).

Ví dụ :

Sau khi tu viện bị nhà vua đóng cửa, ngài Thomas trở thành người được hưởng bổng lộc tu viện, nhận thu nhập từ tu viện dù bản thân không phải là một tu sĩ.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình điều tra đường dây mại dâm, thám tử biết được rằng Tony được các cô gái ở đó gọi là "ma cô" vì hắn tìm khách cho họ và bảo kê, tránh để họ gặp rắc rối.