Hình nền cho role
BeDict Logo

role

/ɹəʊl/

Định nghĩa

noun

Vai, vai diễn.

Ví dụ :

"Her dream was to get a role in a Hollywood movie, no matter how small."
Ước mơ của cô ấy là có được một vai diễn trong một bộ phim Hollywood, dù là vai nhỏ đến đâu đi nữa.
noun

Ví dụ :

Vai trò của người quản lý dự án là đảm bảo mọi thành viên trong nhóm đều biết và thực hiện các nhiệm vụ được giao.
noun

Ví dụ :

Sinh viên đó đã định nghĩa vai trò của thành phần "display" trong chương trình như một giao diện để tương tác với người dùng (tương tự như một interface trong ngôn ngữ Raku).