adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tiêu đề, in sẵn tiêu đề. Of a sheet of paper: having the sender's name, address, etc. pre-printed at the top. Ví dụ : "I wrote my thank-you note on headed stationery with my family's address printed at the top. " Tôi viết thư cảm ơn trên giấy viết thư có in sẵn tiêu đề với địa chỉ gia đình tôi ở trên cùng. stationery business communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có đầu, Mang đầu. (in combination) Having a head with specified characteristics. Ví dụ : "a large-headed caricature of a politician" Một bức biếm họa chính trị gia với cái đầu to quá khổ. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi theo hướng, hướng về. (in combination) Heading in a certain direction. Ví dụ : "southward-headed caravans" Đoàn lữ hành hướng về phương nam. direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứng đầu, lãnh đạo, chỉ huy. To be in command of. (See also head up.) Ví dụ : "Who heads the board of trustees?" Ai đứng đầu ban quản trị? organization job business work government military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, dẫn đầu. To come at the beginning of; to commence. Ví dụ : "A group of clowns headed the procession." Một nhóm hề dẫn đầu đoàn diễu hành. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đầu. To strike with the head; as in soccer, to head the ball Ví dụ : "The soccer player headed the ball into the goal, scoring the winning point. " Cầu thủ bóng đá đã đánh đầu đưa bóng vào lưới, ghi bàn thắng quyết định. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi về hướng, Hướng về, Dẫn đến. To move in a specified direction. Ví dụ : "How does the ship head?" Con tàu đang đi về hướng nào? direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt đầu, làm đầu cá. To remove the head from a fish. Ví dụ : "The salmon are first headed and then scaled." Cá hồi trước tiên được cắt đầu, sau đó được đánh vảy. fish food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nguồn, Khởi nguồn, Bắt đầu. To originate; to spring; to have its course, as a river. Ví dụ : "The small stream headed in the nearby mountains, eventually flowing into the larger river. " Con suối nhỏ bắt nguồn từ những ngọn núi gần đó, cuối cùng chảy vào con sông lớn hơn. geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội đầu, dẫn đầu. To form a head. Ví dụ : "This kind of cabbage heads early." Loại bắp cải này sớm cuộn thành búp. part body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội, gắn đầu, làm đầu. To form a head to; to fit or furnish with a head. Ví dụ : "to head a nail" Đóng đầu (hoặc đóng mũ) vào đinh. part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt đầu, cắt đầu. To cut off the top of; to lop off. Ví dụ : "to head trees" Để chặt đầu cây. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt đầu, xử trảm. To behead; to decapitate. Ví dụ : "The cruel king headed his enemies after they lost the battle. " Sau khi thua trận, vị vua tàn bạo đã chặt đầu kẻ thù của mình. body action inhuman war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đầu, đi đầu. To go in front of. Ví dụ : "to head a drove of cattle" Dẫn đầu một đàn gia súc. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đầu, chặn đầu, cản trở. To get in the front of, so as to hinder or stop; to oppose. Ví dụ : "The wind headed the ship and made progress difficult." Gió ngược chiều đã cản trở con tàu, khiến việc di chuyển trở nên khó khăn. action attitude direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, cản trở. (by extension) To check or restrain. Ví dụ : "The teacher headed off the students' complaints by offering extra credit. " Giáo viên đã ngăn chặn những lời phàn nàn của học sinh bằng cách cho thêm điểm thưởng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội lên đầu. To set on the head. Ví dụ : "to head a cask" Đội một cái thùng lên đầu. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc