Hình nền cho monastic
BeDict Logo

monastic

/məˈnæstɪk/

Định nghĩa

noun

Tu sĩ, thầy tu.

A person with monastic ways; a monk.

Ví dụ :

Vị tu sĩ mới đã dâng hiến cuộc đời mình cho việc cầu nguyện và suy niệm.