

monastic
Định nghĩa
Từ liên quan
monasteries noun
/ˈmɒnəˌsteɹiz/ /ˈmɑːnəˌsteɹiz/
Tu viện, thiền viện.
contemplation noun
/ˌkɒntəmˈpleɪʃən/ /ˌkɑntəmˈpleɪʃən/
Trầm tư, suy ngẫm, nghiền ngẫm.
"After a long day at work, she found peace in quiet contemplation, reflecting on her achievements and challenges. "
Sau một ngày dài làm việc, cô ấy tìm thấy sự bình yên trong sự trầm tư tĩnh lặng, suy ngẫm về những thành công và thử thách của mình.