noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc thân, sự độc thân, tình trạng độc thân. Abstaining from marriage; the state of being unmarried. Ví dụ : "Many religious orders require celibacy, meaning their members are not allowed to marry. " Nhiều dòng tu tôn giáo yêu cầu sự độc thân, nghĩa là các thành viên của họ không được phép kết hôn. religion society sex family theology culture moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc thân, sự kiêng cữ tình dục. (by extension) Abstinence from sexual relations. Ví dụ : "He chose a life of celibacy to focus on his studies. " Anh ấy chọn sống độc thân, kiêng cữ tình dục để tập trung vào việc học. religion sex moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc