Hình nền cho dotted
BeDict Logo

dotted

/ˈdɑtɪd/ /ˈdɒtɪd/

Định nghĩa

verb

Lấm tấm, chấm, rải rác.

Ví dụ :

"His jacket was dotted with splashes of paint."
Áo khoác của anh ấy bị lấm tấm những vết sơn.
verb

Chấm, đánh dấu chấm.

Ví dụ :

"Dot your is and cross your ts."
Nhớ chấm chữ "i" và gạch ngang chữ "t" cho cẩn thận nhé.
adjective

Ví dụ :

Bản nhạc chỉ ra rằng giai điệu nên được chơi với nhiều nốt đen có chấm dôi, làm cho một vài nốt nhạc ngân dài hơn những nốt khác.