BeDict Logo

dotted

/ˈdɑtɪd/ /ˈdɒtɪd/
Hình ảnh minh họa cho dotted: Có dấu chấm dôi.
adjective

Bản nhạc chỉ ra rằng giai điệu nên được chơi với nhiều nốt đen có chấm dôi, làm cho một vài nốt nhạc ngân dài hơn những nốt khác.