Hình nền cho secluded
BeDict Logo

secluded

/sɪˈkluːdɪd/ /səˈkluːdɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Để tránh bị xao nhãng, sinh viên đó đã tự tách mình vào một góc khuất trong thư viện.