Hình nền cho aitches
BeDict Logo

aitches

/ˈeɪtʃɪz/

Định nghĩa

noun

Âm h, chữ h.

Ví dụ :

"In cursive handwriting, some people's "aitches" look like the letter "n". "
Trong chữ viết tay kiểu thảo, chữ "h" của một số người trông giống như chữ "n".