Hình nền cho script
BeDict Logo

script

/skɹɪpt/

Định nghĩa

noun

Kịch bản, văn bản.

Ví dụ :

Giáo viên đọc kịch bản vở kịch cho cả lớp nghe.
noun

Ví dụ :

Kịch bản cho vở kịch của trường kể về hành trình nhân vật chính khám phá ra tài năng tiềm ẩn của mình.
noun

Ví dụ :

Đoạn mã cho bài thuyết trình bao gồm các hướng dẫn về cách trình chiếu, phát video và đặt câu hỏi.