Hình nền cho h
BeDict Logo

h

/eɪtʃ/ /heɪtʃ/

Định nghĩa

interjection
noun

Ví dụ :

Cảnh sát đã tìm thấy một lượng lớn heroin, hay còn gọi là bạch phiến, được giấu trong căn hộ của nghi phạm, dẫn đến việc anh ta bị bắt ngay lập tức.
noun

Thập lục phân.

Ví dụ :

Khi lập trình, các nhà phát triển thường dùng hệ thập lục phân (thập lục phân) để biểu diễn màu sắc trên trang web, ví dụ như "#FFFFFF" là màu trắng.
noun

Ước lượng, đáp án gần đúng.

Ví dụ :

Dù câu trả lời của bạn ấy không hoàn toàn chính xác, cô giáo vẫn cho bạn ấy một điểm "ước lượng" vì nó khá gần với đáp án đúng.
noun

Ví dụ :

Sau một khoảnh khắc căng thẳng trong trò chơi trên bàn cờ, bố tôi đã thực hiện một cú hất cẳng điêu luyện, đẩy quân cờ của tôi trở lại vạch xuất phát.
noun

Một ván thắng thường (trong cờ bàn).

Ví dụ :

John mất vài quân cờ sớm trong ván cờ tào, anh ấy vẫn xoay sở để thắng một ván thường, tránh được một thất bại lớn hơn như thua gammon.
noun

Giờ, thời gian.

Ví dụ :

Đã muộn giờ rồi, tôi phải về nhà thôi.
noun

Ví dụ :

Các thầy tu tụng kinh vào các giờ kinh trong suốt cả ngày, dừng công việc để cầu nguyện vào những thời điểm nhất định.