Hình nền cho amidst
BeDict Logo

amidst

/aˈmɪdst/

Định nghĩa

preposition

Giữa, ở giữa, trong số.

Ví dụ :

"Amidst the other students, Sarah quietly studied for her exam. "
Giữa những sinh viên khác, Sarah lặng lẽ học bài cho kỳ thi.