Hình nền cho customs
BeDict Logo

customs

/ˈkʌstəmz/

Định nghĩa

noun

Thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu, hải quan.

Ví dụ :

"Customs of £200 were due on all the wine we took back from France."
Chúng tôi phải trả 200 bảng tiền thuế hải quan cho toàn bộ số rượu vang mang về từ Pháp.
noun

Tập quán mua hàng, thói quen mua hàng, sự lui tới mua hàng.

Ví dụ :

Việc mọi người thường xuyên mua bánh ở tiệm bánh đó đã thu hút được rất nhiều khách hàng trung thành.
noun

Ví dụ :

"Our family's customs dictate that we have a special dinner every Christmas Eve. "
Phong tục gia đình tôi quy định rằng chúng tôi phải có một bữa tối đặc biệt vào mỗi đêm Giáng Sinh.