Hình nền cho quietly
BeDict Logo

quietly

/ˈkwaɪ.ɪt.li/

Định nghĩa

adverb

Nhẹ nhàng, khẽ khàng, yên lặng.

Ví dụ :

Các học sinh lặng lẽ làm xong bài kiểm tra của mình.