Hình nền cho encompassed
BeDict Logo

encompassed

/ɪnˈkʌmpəst/ /ɛnˈkʌmpæst/

Định nghĩa

verb

Bao quanh, vây quanh, bao bọc.

Ví dụ :

Hàng rào cao vây quanh toàn bộ sân chơi của trường.