Hình nền cho ancho
BeDict Logo

ancho

/ˈæntʃoʊ/ /ˈæntʃu/

Định nghĩa

noun

Ớt ancho khô, ớt poblano khô.

Ví dụ :

Mẹ tôi dùng bột ớt ancho khô trong công thức nấu món chili của mẹ để tạo hương vị đậm đà, khói thơm và vị cay nhẹ.