noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bình tĩnh, sự thanh thản, sự điềm tĩnh. (in a person) The state of being calm; peacefulness; absence of worry, anger, fear or other strong negative emotion. Ví dụ : "The calm before the storm was a welcome respite from the stressful school week. " Sự bình yên trước cơn bão là một khoảng thời gian nghỉ ngơi quý giá, xua tan những căng thẳng của tuần học. mind emotion attitude character situation being quality abstract state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự yên tĩnh, Sự thanh bình. (in a place or situation) The state of being calm; absence of noise and disturbance. Ví dụ : "The library's calm was perfect for studying. " Sự yên tĩnh ở thư viện rất thích hợp để học tập. condition situation nature environment mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lặng gió, thời kỳ lặng gió. A period of time without wind. Ví dụ : "The calm lasted all morning, allowing the children to focus on their schoolwork. " Sự lặng gió kéo dài cả buổi sáng, giúp bọn trẻ tập trung vào việc học hành. weather nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, trấn tĩnh, xoa dịu. To make calm. Ví dụ : "to calm a crying baby" Làm dịu một em bé đang khóc. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắng xuống, bình tĩnh lại, nguôi ngoai. To become calm. Ví dụ : "The noisy argument finally calmed down. " Cuộc tranh cãi ồn ào cuối cùng cũng lắng xuống. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm tĩnh, bình tĩnh, thanh thản. (of a person) Peaceful, quiet, especially free from anger and anxiety. Ví dụ : "After a stressful day at work, Sarah felt calm and relaxed. " Sau một ngày làm việc căng thẳng, Sarah cảm thấy điềm tĩnh và thư thái. mind emotion character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên tĩnh, thanh bình. (of a place or situation) Free of noise and disturbance. Ví dụ : "The library was a calm place to study. " Thư viện là một nơi yên tĩnh để học bài. situation condition environment nature mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặng, êm ả. (of water) with few or no waves on the surface; not rippled. Ví dụ : "The lake was calm, reflecting the clear blue sky without a single ripple. " Mặt hồ lặng êm, phản chiếu bầu trời xanh trong vắt không một gợn sóng. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặng gió, êm ả. Without wind or storm. Ví dụ : "The ocean was calm today, so the boat ride was smooth. " Hôm nay biển lặng gió, êm ả nên đi thuyền rất êm. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc