Hình nền cho calm
BeDict Logo

calm

/kam/ /kɑːm/ /kɑlm/

Định nghĩa

noun

Sự bình tĩnh, sự thanh thản, sự điềm tĩnh.

Ví dụ :

Sự bình yên trước cơn bão là một khoảng thời gian nghỉ ngơi quý giá, xua tan những căng thẳng của tuần học.
verb

Làm dịu, trấn tĩnh, xoa dịu.

To make calm.

Ví dụ :

"to calm a crying baby"
Làm dịu một em bé đang khóc.