noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xướng đáp ca, thánh ca đối đáp. A devotional piece of music sung responsively. Ví dụ : "During the church service, the choir sang antiphons, with one group of singers answering the other in a beautiful call-and-response. " Trong buổi lễ nhà thờ, ca đoàn hát xướng đáp ca, với một nhóm ca sĩ đáp lời nhóm kia trong một sự đối đáp tuyệt vời. music religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời đáp, câu đối đáp. A response or reply. Ví dụ : "The teacher read the questions, and the students responded with the correct antiphons. " Giáo viên đọc câu hỏi, và học sinh đáp lại bằng những câu đối đáp chính xác. religion music communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc