Hình nền cho leading
BeDict Logo

leading

/ˈliːdɪŋ/ /ˈlidɪŋ/ /ˈlɛdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chì hóa, phủ chì.

Ví dụ :

Việc bắn liên tục sẽ chì hóa các rãnh xoắn trong nòng súng trường.
verb

Ví dụ :

Cô giáo đang dẫn dắt cả lớp giải bài toán khó, giải thích rõ ràng từng bước một.