verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chì hóa, phủ chì. To cover, fill, or affect with lead Ví dụ : "continuous firing leads the grooves of a rifle." Việc bắn liên tục sẽ chì hóa các rãnh xoắn trong nòng súng trường. material substance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèn dòng, thêm khoảng trắng giữa các dòng. To place leads between the lines of. Ví dụ : "leaded matter" Vật liệu đã được chèn dòng (để tăng khoảng trắng giữa các dòng). writing style media essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn dắt, hướng dẫn. (heading) To guide or conduct. Ví dụ : "The teacher is leading the class in a discussion about history. " Cô giáo đang dẫn dắt cả lớp thảo luận về lịch sử. direction action organization essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn dắt, lãnh đạo, đi đầu. To guide or conduct, as by accompanying, going before, showing, influencing, directing with authority, etc.; to have precedence or preeminence; to be first or chief; — used in most of the senses of the transitive verb. Ví dụ : "The teacher was leading the class through the difficult math problem, explaining each step clearly. " Cô giáo đang dẫn dắt cả lớp giải bài toán khó, giải thích rõ ràng từng bước một. direction organization position government business politics military action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đầu, đi đầu. (heading) To begin, to be ahead. Ví dụ : "The team is leading the competition in the school science fair. " Đội của chúng ta đang dẫn đầu cuộc thi khoa học của trường. direction position action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn dắt, lôi kéo, thuyết phục. To draw or direct by influence, whether good or bad; to prevail on; to induce; to entice; to allure Ví dụ : "to lead someone to a righteous cause" Dẫn dắt ai đó đến với một chính nghĩa cao đẹp. direction action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đến, đưa đến, hướng đến. To tend or reach in a certain direction, or to a certain place. Ví dụ : "the path leads to the mill; gambling leads to other vices" Con đường này dẫn đến nhà máy; cờ bạc dẫn đến những thói hư tật xấu khác. direction tendency place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đến. To produce (with to). Ví dụ : "The shock led to a change in his behaviour." Cú sốc dẫn đến sự thay đổi trong hành vi của anh ấy. action outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, trải qua. (transitive) To live or experience (a particular way of life). Ví dụ : "My grandmother is leading a quiet life now that she's retired. " Bà tôi đang sống một cuộc sống yên bình kể từ khi nghỉ hưu. way action being human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đầu, hàng đầu, tiên phong. Providing guidance or direction. Ví dụ : "Avoid leading questions if you really want the truth." Nếu bạn thật sự muốn biết sự thật, hãy tránh những câu hỏi gợi ý, định hướng câu trả lời trước. direction organization government business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đầu, hàng đầu, đứng đầu. Ranking first. Ví dụ : "He is a leading supplier of plumbing supplies in the county." Ông ấy là nhà cung cấp vật tư ngành nước hàng đầu trong quận. position achievement business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đầu, đi đầu, trước. Occurring in advance; preceding. Ví dụ : "The stock market can be a leading economic indicator." Thị trường chứng khoán có thể là một chỉ báo kinh tế đi trước, báo hiệu trước về tình hình kinh tế. time position past essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dẫn dắt, sự hướng dẫn, vai trò lãnh đạo. An act by which one is led or guided. Ví dụ : "The leading of the class discussion was done by the student who volunteered first. " Việc dẫn dắt buổi thảo luận của lớp đã được thực hiện bởi bạn học sinh xung phong đầu tiên. action direction way essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giãn dòng. Vertical space added between lines; line spacing. Ví dụ : "The document's leading was too tight; I needed to increase the leading to improve readability. " Giãn dòng của tài liệu này quá hẹp; tôi cần tăng giãn dòng để cải thiện khả năng đọc. writing style technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc