verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả lời, đáp lại, hồi đáp. To say something in return; to answer; to reply. Ví dụ : "to respond to a question or an argument" Trả lời một câu hỏi hoặc một tranh luận. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp lại, phản hồi, trả lời. To act in return; to carry out an action or in return to a force or stimulus; to do something in response. Ví dụ : "The student responded to the teacher's question with a thoughtful answer. " Học sinh đáp lại câu hỏi của giáo viên bằng một câu trả lời rất chu đáo. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp ứng, phù hợp. To correspond with; to suit. Ví dụ : "The new school uniform perfectly responded to the school's dress code. " Bộ đồng phục mới của trường hoàn toàn phù hợp với quy định về trang phục của trường. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả lời, đáp lại. To satisfy; to answer. Ví dụ : "The prisoner was held to respond the judgment of the court." Tù nhân bị giam giữ để thi hành bản án của tòa án. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu trách nhiệm, đáp ứng. To be liable for payment. Ví dụ : "The parents responded for the damages their child caused to the neighbor's car. " Cha mẹ chịu trách nhiệm bồi thường những thiệt hại mà con họ gây ra cho xe hơi của hàng xóm. finance business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc