Hình nền cho singers
BeDict Logo

singers

/ˈsɪŋəz/ /ˈsɪŋɚz/ /ˈsɪnd͡ʒəz/ /ˈsɪnd͡ʒɚz/

Định nghĩa

noun

Ca sĩ, người hát.

Ví dụ :

"The school choir is full of talented singers. "
Dàn hợp xướng của trường có rất nhiều ca sĩ tài năng.
noun

Điệu hát vuông, Bài hát dùng cho điệu nhảy vuông.

Ví dụ :

Tối qua, nhóm nhảy vuông đã học một loạt "điệu hát vuông" mới, luyện tập các bước cho đến khi họ có thể theo kịp chỉ dẫn của người hô.
noun

Ví dụ :

Người điều khiển trò chơi hô lớn, "Tiếp theo, chúng ta sẽ chơi trò 'Hát đối Sóng Biển'; chuẩn bị xoay bạn nhảy đi nào!"