noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca sĩ, người hát. A person who sings, often professionally. Ví dụ : "The school choir is full of talented singers. " Dàn hợp xướng của trường có rất nhiều ca sĩ tài năng. music entertainment person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu hát vuông, Bài hát dùng cho điệu nhảy vuông. (square dance) dance figure with a fixed structure, sung by a caller, or a piece of music with that structure. Ví dụ : "The square dance group learned a new set of "singers" last night, practicing the steps until they could follow the caller's directions. " Tối qua, nhóm nhảy vuông đã học một loạt "điệu hát vuông" mới, luyện tập các bước cho đến khi họ có thể theo kịp chỉ dẫn của người hô. music dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đốt, vật đốt. A person who, or device which, singes. Ví dụ : "The welding torch, one of several dangerous singers in the metal shop, left burn marks on the workbench. " Mỏ hàn, một trong những vật đốt nguy hiểm trong xưởng kim loại, đã để lại vết cháy trên bàn làm việc. person job machine music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy đốt lông vải. A machine for singeing cloth. Ví dụ : "The factory workers used singers to carefully burn off the fuzzy fibers from the new fabric. " Công nhân nhà máy dùng máy đốt lông vải để cẩn thận đốt đi những sợi vải xù xì trên tấm vải mới. machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca sĩ, người hát. A person who sings, often professionally. Ví dụ : "The concert featured several famous singers. " Buổi hòa nhạc có sự góp mặt của nhiều ca sĩ nổi tiếng. music person entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát đối, trò hát đối. (square dance) dance figure with a fixed structure, sung by a caller, or a piece of music with that structure. Ví dụ : "The square dance caller announced, "Next up, we'll do 'Ocean Wave singers'; get ready to swing your partner!" " Người điều khiển trò chơi hô lớn, "Tiếp theo, chúng ta sẽ chơi trò 'Hát đối Sóng Biển'; chuẩn bị xoay bạn nhảy đi nào!" music dance entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca sĩ. A person who, or device which, singes. Ví dụ : "The gas stove's burners were powerful singers, quickly browning the marshmallows. " Những cái bếp ga đó có lửa rất mạnh, như những "ca sĩ" thực thụ, nhanh chóng làm cháy sém lớp ngoài của mấy viên kẹo marshmallow. person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy đốt lông vải A machine for singeing cloth. Ví dụ : "The factory floor was filled with singers, each removing stray fibers from the finished wool cloth. " Sàn nhà máy đầy những máy đốt lông vải, mỗi máy có nhiệm vụ loại bỏ những sợi vải thừa khỏi những tấm vải len đã hoàn thành. machine industry technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc