

antirrhinum
Định nghĩa
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
snapdragons noun
/ˈsnæpdˌræɡənz/
Mõm sói.
Bà tôi thích trồng hoa mõm sói trong vườn vì những bông hoa sặc sỡ của chúng thu hút bướm.


Bà tôi thích trồng hoa mõm sói trong vườn vì những bông hoa sặc sỡ của chúng thu hút bướm.