Hình nền cho artillerymen
BeDict Logo

artillerymen

/ɑrˈtɪlərimən/ /ɑrˈtɪləriˌmɛn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong cuộc tập trận quân sự, các pháo thủ đã thuần thục nạp đạn và bắn những khẩu pháo lớn.