Hình nền cho artillery
BeDict Logo

artillery

/ɑːˈtɪləɹi/ /ɑɹˈtɪləɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Quân đội đã sử dụng pháo binh, những khẩu trọng pháo lớn, để phá hủy công sự của địch.