BeDict Logo

fortifications

/ˌfɔːrtɪfɪˈkeɪʃənz/ /ˌfɔːrtəfɪˈkeɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho fortifications: Công sự, hệ thống phòng thủ, sự củng cố.
 - Image 1
fortifications: Công sự, hệ thống phòng thủ, sự củng cố.
 - Thumbnail 1
fortifications: Công sự, hệ thống phòng thủ, sự củng cố.
 - Thumbnail 2
noun

Công sự, hệ thống phòng thủ, sự củng cố.

Những công sự phòng thủ của thành phố thời trung cổ, bao gồm tường cao và hào sâu, đã bảo vệ thành phố khỏi các cuộc tấn công.

Hình ảnh minh họa cho fortifications: Công sự, thành lũy, đồn lũy.
 - Image 1
fortifications: Công sự, thành lũy, đồn lũy.
 - Thumbnail 1
fortifications: Công sự, thành lũy, đồn lũy.
 - Thumbnail 2
noun

Những công sự phòng thủ của thành phố cổ, bao gồm những bức tường đá dày và những tòa tháp cao, đã bảo vệ nơi đây khỏi quân xâm lược.

Hình ảnh minh họa cho fortifications: Công sự hình răng cưa, ảo ảnh răng cưa.
noun

Công sự hình răng cưa, ảo ảnh răng cưa.

Trước khi cơn đau đầu ập đến, Sarah nhìn thấy những đường zích-zắc lấp lánh trong tầm nhìn, giống như những công sự hình răng cưa tí hon đang được xây dựng ngay trước mắt cô.