Hình nền cho reenactment
BeDict Logo

reenactment

/ˌriːɪˈnæktmənt/ /ˌriːəˈnæktmənt/

Định nghĩa

noun

Tái hiện, diễn lại, phục dựng.

Ví dụ :

Để tìm hiểu về lịch sử ngày Lễ Tạ Ơn đầu tiên, cả lớp đã xem một buổi tái hiện lại sự kiện này.