Hình nền cho fired
BeDict Logo

fired

/ˈfaɪəd/ /ˈfaɪ(ə)ɹd/

Định nghĩa

verb

Đốt, phóng hỏa.

Ví dụ :

Tên phóng hỏa đã đốt cháy cái nhà kho cũ vào khuya hôm qua.
verb

Kích hoạt, khởi chạy.

Ví dụ :

Trình xử lý sự kiện chỉ nên được kích hoạt sau khi toàn bộ nội dung trang web đã tải xong.