Hình nền cho cannons
BeDict Logo

cannons

/ˈkænənz/ /ˈkænɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, các diễn viên đã bắn những khẩu pháo để mô phỏng một trận hải chiến.
noun

Ví dụ :

Trong cờ tướng, pháo rất mạnh vì có thể ăn quân từ xa bằng cách nhảy qua một quân cản.
noun

Ví dụ :

Giáo sư đã đề cập đến khó khăn trong việc biên soạn một danh mục đầy đủ về các vị thánh đã được phong thánh trong Công giáo La Mã, do số lượng thánh nhân được công nhận trong suốt lịch sử là quá lớn.
noun

Ví dụ :

Nhà thờ lớn thuê một số giáo sĩ, những người chịu trách nhiệm hướng dẫn các buổi cầu nguyện và quản lý tài chính của nhà thờ.
noun

Bổng lộc, tiền thuê đất.

Ví dụ :

Tuy người chủ đất cho phép tá điền canh tác trên đồng ruộng, ông ta vẫn yêu cầu bổng lộc là khoản thanh toán hàng năm bằng lúa gạo, như đã quy định trong thỏa thuận luật La Mã cổ.
noun

Ví dụ :

Để hiểu đầy đủ về thế giới Harry Potter, người hâm mộ thường dựa vào sách và phim như là những tác phẩm chính thống, bác bỏ các giả thuyết của người hâm mộ mâu thuẫn với chúng.
noun

Ví dụ :

Cái máy in cũ vẫn còn một ngăn kéo dán nhãn "Cannons", bên trong đựng cỡ chữ canông, rất phù hợp để in các tiêu đề hoặc tựa đề quan trọng, gợi nhớ đến công dụng ban đầu của nó là in các văn bản giáo luật của nhà thờ.
noun

Tai chuông, quai chuông.

Ví dụ :

Người rung chuông kiểm tra tai chuông/quai chuông của những quả chuông nhà thờ để đảm bảo chúng được gắn chắc chắn vào dầm đỡ trước buổi lễ chủ nhật.
noun

Giáo sĩ ка nô, Tu sĩ ка nô.

Ví dụ :

Các giáo sĩ ка nô tập trung tại sảnh của nhà thờ lớn để họp hàng tuần, thảo luận về các buổi lễ sắp tới và công tác phục vụ cộng đồng.
noun

Ví dụ :

Trước buổi biểu diễn, nhạc sĩ cẩn thận lên dây cho từng sợi đàn qanun của mình, đảm bảo mỗi nốt nhạc đều ngân vang hoàn hảo.