noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận chiến, cuộc chiến, cuộc giao tranh. A contest, a struggle. Ví dụ : "the battle of life" Cuộc chiến sinh tồn. action military war essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận đánh, cuộc chiến, giao tranh. A general action, fight, or encounter, in which all the divisions of an army are or may be engaged; a combat, an engagement. Ví dụ : "The football team's battle against their rivals was intense, with both teams giving their all. " Trận chiến giữa đội bóng đá và đối thủ của họ diễn ra vô cùng căng thẳng, cả hai đội đều cống hiến hết mình. military war action event essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiểu đoàn. A division of an army; a battalion. Ví dụ : "The army's first battle was deployed to secure the supply lines. " Tiểu đoàn đầu tiên của quân đội đã được triển khai để bảo vệ các tuyến đường tiếp tế. military war group essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội hình chính, chủ lực. The main body of an army, as distinct from the vanguard and rear; the battalia. Ví dụ : "The battle formed a solid line, prepared to face the opposing team's attack. " Đội hình chủ lực tạo thành một hàng ngang vững chắc, sẵn sàng đối mặt với đợt tấn công của đối phương. military war essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, giao chiến. To join in battle; to contend in fight Ví dụ : "Scientists always battle over theories." Các nhà khoa học luôn chiến đấu (tranh cãi gay gắt) về các học thuyết. military war action essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, giao chiến, đánh nhau. To fight or struggle; to enter into a battle with. Ví dụ : "She has been battling cancer for years." Cô ấy đã chiến đấu với căn bệnh ung thư trong nhiều năm. military war action essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi dưỡng, cung cấp dinh dưỡng. To nourish; feed. Ví dụ : "The mother battled her children with nutritious meals, ensuring they got the energy they needed for school. " Người mẹ nuôi dưỡng các con bằng những bữa ăn bổ dưỡng, đảm bảo chúng có đủ năng lượng cần thiết cho việc học ở trường. food agriculture essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bón, làm cho màu mỡ. To render (for example soil) fertile or fruitful Ví dụ : "The farmer battled the poor soil, adding compost and manure to make it fertile for his crops. " Người nông dân ra sức bón phân và ủ phân chuồng vào đất cằn cỗi, cố gắng làm cho đất màu mỡ để trồng trọt. agriculture environment essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi bổ, tăng cường sức khỏe. Improving; nutritious; fattening. Ví dụ : "battle grass, battle pasture" Cỏ bồi bổ, đồng cỏ bồi bổ. food essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu mỡ, phì nhiêu. Fertile; fruitful. Ví dụ : "battle soil, battle land" Đất đai màu mỡ, đất đai phì nhiêu. agriculture fruit essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc