Hình nền cho asphyxiation
BeDict Logo

asphyxiation

/æsˌfɪksiˈeɪʃən/ /əˌsfɪksiˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ngạt thở, sự nghẹt thở.

Ví dụ :

Vụ cháy trong căn hộ đã gây ra cái chết do ngạt thở vì khói tràn ngập phòng, khiến mọi người không có oxy để thở.