noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mắc bệnh cấp tính, người bị bệnh cấp tính. A person who has the acute form of a disorder, such as schizophrenia. Ví dụ : "The doctor diagnosed Sarah with an acute case of schizophrenia. " Bác sĩ chẩn đoán Sarah mắc chứng tâm thần phân liệt cấp tính. person medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu sắc. An accent or tone higher than others. Ví dụ : "The singer's acute was very high, making her notes easy to distinguish. " Giọng hát của ca sĩ có dấu sắc rất cao, giúp cho các nốt nhạc của cô ấy dễ dàng phân biệt được. language linguistics music phonetics sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu sắc. An acute accent (´). Ví dụ : "The word ‘cafe’ often has an acute over the ‘e’." Từ ‘cafe’ thường có dấu sắc trên chữ ‘e’. grammar linguistics word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sắc, làm nhọn. To give an acute sound to. Ví dụ : "He acutes his rising inflection too much." Anh ấy làm giọng lên cao nghe chói tai quá. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sắc bén, mài sắc. To make acute; to sharpen, to whet. Ví dụ : "The chef needed to acute his knife before preparing the vegetables. " Đầu bếp cần mài sắc con dao của mình trước khi chuẩn bị rau củ. action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp tính, ngắn, mau. Brief, quick, short. Ví dụ : "It was an acute event." Đó là một sự kiện diễn ra rất nhanh. time quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao, chói tai. High or shrill. Ví dụ : "an acute accent or tone" Một dấu sắc hoặc một âm điệu cao vút. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp tính, dữ dội, sắc bén. Intense, sensitive, sharp. Ví dụ : "She had an acute sense of honour. Eagles have very acute vision." Cô ấy có một lòng tự trọng vô cùng sâu sắc. Đại bàng có thị lực cực kỳ sắc bén. sensation medicine mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp tính, khẩn cấp. Urgent. Ví dụ : "His need for medical attention was acute." Anh ấy cần được chăm sóc y tế khẩn cấp ngay lập tức. medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhọn, góc nhọn. With the sides meeting directly to form an acute angle (at an apex or base). Ví dụ : "The architect designed a building with an acute triangular roof. " Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà với mái hình tam giác nhọn. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc nhọn. Of an angle: less than 90 degrees. Ví dụ : "The teacher pointed out the acute angle." Cô giáo chỉ ra góc nhọn, tức là góc nhỏ hơn 90 độ. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhọn. Of a triangle: having all three interior angles measuring less than 90 degrees. Ví dụ : "an acute triangle" Một tam giác nhọn (tức là tam giác có cả ba góc trong đều nhỏ hơn 90 độ). math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao, thanh. Of an accent or tone: generally higher than others. Ví dụ : "My sister's voice had an acute tone when she told me about the bad grade she got on the history test. " Giọng chị tôi cao vút hẳn lên khi kể cho tôi nghe về điểm kém bài kiểm tra lịch sử. language linguistics phonetics sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp tính, đột ngột. Of an abnormal condition of recent or sudden onset, in contrast to delayed onset; this sense does not imply severity, unlike the common usage. Ví dụ : "He dropped dead of an acute illness." Ông ấy đột ngột qua đời vì một căn bệnh cấp tính. medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp tính. Of a short-lived condition, in contrast to a chronic condition; this sense also does not imply severity. Ví dụ : "The acute symptoms resolved promptly." Các triệu chứng cấp tính đã hết nhanh chóng. medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc. After a letter of the alphabet: having an acute accent. Ví dụ : "The last letter of ‘café’ is ‘e’ acute." Chữ cái cuối cùng của từ ‘café’ là chữ ‘e’ có dấu sắc. language linguistics writing grammar phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc