Hình nền cho acute
BeDict Logo

acute

/əˈkjuːt/ /əˈkjut/

Định nghĩa

noun

Người mắc bệnh cấp tính, người bị bệnh cấp tính.

Ví dụ :

Bác sĩ chẩn đoán Sarah mắc chứng tâm thần phân liệt cấp tính.
adjective

Cấp tính, ngắn, mau.

Ví dụ :

"It was an acute event."
Đó là một sự kiện diễn ra rất nhanh.
adjective

Cao, chói tai.

Ví dụ :

"an acute accent or tone"
Một dấu sắc hoặc một âm điệu cao vút.