Hình nền cho ventilated
BeDict Logo

ventilated

/ˈvɛntɪleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Thông gió, làm thoáng khí.

Ví dụ :

Sau buổi học vẽ, cô giáo mở cửa sổ để thông gió cho lớp học, vì mùi sơn rất nồng.