verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước đoạt, lấy đi, ngăn cản. To take something away from (someone) and keep it away; to deny someone something. Ví dụ : "The teacher was reprimanded for depriving students of recess time. " Cô giáo bị khiển trách vì đã tước đoạt thời gian ra chơi của học sinh. right action law moral human inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi chức, tước quyền, phế truất. To degrade (a clergyman) from office. Ví dụ : "The church council is considering depriving the priest of his position after the scandal. " Hội đồng nhà thờ đang cân nhắc phế truất chức linh mục của cha xứ sau vụ bê bối. religion job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước đoạt, lấy đi, cướp đi. To bereave. Ví dụ : "The loud construction outside is depriving me of sleep. " Tiếng ồn xây dựng lớn bên ngoài đang cướp đi giấc ngủ của tôi. suffering emotion action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc