Hình nền cho schizophrenia
BeDict Logo

schizophrenia

/ˌskɪt.səˈfɹiː.ni.ə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chứng tâm thần phân liệt khiến anh ấy khó tập trung vào việc học.
noun

Ví dụ :

"His work life exhibited a schizophrenia: on Mondays and Tuesdays, he was a dedicated employee, but the rest of the week, he barely showed up. "
Cuộc sống làm việc của anh ta cho thấy sự tâm thần phân liệt: Thứ hai và thứ ba thì anh ta là một nhân viên tận tụy, nhưng những ngày còn lại trong tuần thì hầu như anh ta không xuất hiện.