Hình nền cho ventilate
BeDict Logo

ventilate

/ˈvɛntɪleɪt/ /ˈvɛntlˌeɪt/

Định nghĩa

verb

Thông gió, làm thoáng khí.

Ví dụ :

Lớp học ngột ngạt cần được thông gió; không khí tù đọng khiến mọi người cảm thấy mệt mỏi.