adverb🔗ShareMột cách hấp dẫn, quyến rũ, thu hút. In an attractive manner; with the power of attracting or drawing to."The new student presented her project attractively, using colorful visuals and clear explanations. "Cô học sinh mới trình bày dự án của mình một cách hấp dẫn, bằng cách sử dụng hình ảnh trực quan đầy màu sắc và giải thích rõ ràng.appearancequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc