Hình nền cho envoy
BeDict Logo

envoy

/ˈɛn.vɔɪ/ /ˈɑn.vɔɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bài thơ về người bà kết thúc bằng một lời bạt cảm động, ngỏ trực tiếp với bà.