Hình nền cho visuals
BeDict Logo

visuals

/ˈvɪʒuəlz/ /ˈvɪʒjuəlz/

Định nghĩa

noun

Hình ảnh, yếu tố thị giác.

Ví dụ :

Cô giáo đã sử dụng những hình ảnh đầy màu sắc trong bài thuyết trình của mình để giúp học sinh hiểu bài hơn.
noun

Ví dụ :

Bài thuyết trình khá tẻ nhạt cho đến khi họ thêm vào vài hình ảnh thú vị, như ảnh và biểu đồ.