BeDict Logo

auscultation

/ˌɔskəlˈteɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho auscultation: Nghe诊, 诊察 bằng ống nghe.
 - Image 1
auscultation: Nghe诊, 诊察 bằng ống nghe.
 - Thumbnail 1
auscultation: Nghe诊, 诊察 bằng ống nghe.
 - Thumbnail 2
noun

Bác sĩ dùng ống nghe để nghe phổi và tim tôi, kiểm tra xem có âm thanh bất thường nào không, đây là phương pháp chẩn đoán gọi là nghe诊.