Hình nền cho disorder
BeDict Logo

disorder

/dɪsˈɔːdə(ɹ)/ /dɪsˈɔːɹdɚ/

Định nghĩa

noun

Sự hỗn loạn, sự mất trật tự.

Ví dụ :

Sau khi chơi xong, bọn trẻ để lại căn phòng trong tình trạng bừa bộn.