noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm thanh, tiếng động. A sensation perceived by the ear caused by the vibration of air or some other medium. Ví dụ : "He turned when he heard the sound of footsteps behind him. Nobody made a sound." Anh ấy quay lại khi nghe thấy tiếng bước chân sau lưng. Không ai phát ra tiếng động nào. sound sensation physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm thanh, tiếng động. A vibration capable of causing such sensations. Ví dụ : "The sounds from the construction site next door are making it hard to concentrate on my homework. " Những âm thanh/tiếng ồn từ công trường xây dựng kế bên khiến tôi khó tập trung làm bài tập về nhà. sound physics sensation frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm thanh, tiếng nhạc. A distinctive style and sonority of a particular musician, orchestra etc Ví dụ : "The jazz club down the street is known for its authentic New Orleans sounds. " Câu lạc bộ nhạc jazz ở cuối phố nổi tiếng với những âm thanh đặc trưng, đậm chất New Orleans. music sound style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ồn, tạp âm. Noise without meaning; empty noise. Ví dụ : "The baby's babbling was just sounds, not real words yet. " Tiếng bập bẹ của em bé chỉ là những âm thanh vô nghĩa thôi, chứ chưa phải là từ ngữ thật sự. sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm nghe được, khoảng cách nghe thấy. Earshot, distance within which a certain noise may be heard. Ví dụ : "Stay within the sound of my voice." Hãy ở trong tầm nghe được giọng nói của tôi. sound range area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát ra âm thanh, kêu, reo. To produce a sound. Ví dụ : "When the horn sounds, take cover." Khi nào còi hú lên thì tìm chỗ trú ẩn ngay. sound phonetics physics music language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe có vẻ, tỏ ra. To convey an impression by one's sound. Ví dụ : "He sounded good when we last spoke." Lần cuối nói chuyện, giọng anh ấy nghe có vẻ ổn. communication language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vang vọng, lan truyền, thông báo. To be conveyed in sound; to be spread or published; to convey intelligence by sound. Ví dụ : "The alarm sounds every morning at 7:00 AM, reminding me it's time to wake up for school. " Chuông báo thức reo vang mỗi sáng lúc 7 giờ, nhắc tôi đã đến giờ thức dậy đi học. sound communication media language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vang, vọng, reo. To resound. Ví dụ : "The concert hall sounds with the beautiful music of the orchestra. " Nhà hát vang lên những âm thanh tuyệt vời của dàn nhạc giao hưởng. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vang lên, phát ra, có vẻ. (often with in) To arise or to be recognizable as arising in or from a particular area of law. Ví dụ : "The problem with the neighbor's loud music sounds in the area of noise pollution regulations. " Vấn đề với tiếng nhạc ồn ào của nhà hàng xóm có vẻ liên quan đến các quy định về ô nhiễm tiếng ồn. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát ra âm thanh, gây ra tiếng. To cause to produce a sound. Ví dụ : "He sounds the instrument." Anh ấy làm cho nhạc cụ phát ra âm thanh. sound physics music phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát âm, đọc. (of a vowel or consonant) To pronounce. Ví dụ : "The teacher sounds the 'a' in "apple" for the class to hear. " Cô giáo phát âm chữ 'a' trong từ "apple" để cả lớp nghe. phonetics linguistics sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Eo biển, kênh biển. A long narrow inlet, or a strait between the mainland and an island; also, a strait connecting two seas, or connecting a sea or lake with the ocean. Ví dụ : "Puget Sound; Owen Sound" Vịnh Puget; Vịnh Owen (những eo biển dài và hẹp). geography nautical ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng cá. The air bladder of a fish. Ví dụ : "Cod sounds are an esteemed article of food." Bóng cá tuyết là một món ăn được đánh giá cao. organ fish anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mực. A cuttlefish. Ví dụ : "The marine biologist studied the behavior of several sounds in the aquarium, carefully noting their camouflage techniques. " Nhà sinh vật học biển nghiên cứu hành vi của một vài con mực trong hồ cá, cẩn thận ghi chép lại các kỹ thuật ngụy trang của chúng. animal fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông niệu đạo. A long, thin probe for sounding body cavities or canals such as the urethra. Ví dụ : "The doctor used the sounds to examine the patient's urethra. " Bác sĩ đã dùng que thông niệu đạo để kiểm tra niệu đạo của bệnh nhân. medicine organ anatomy device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống thông, que thăm dò. An instrument for probing or dilating; a sonde. Ví dụ : "The doctor carefully inserted the sounds to widen the narrow passage. " Bác sĩ cẩn thận đưa ống thông vào để nong rộng đoạn hẹp. medicine utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn xuống, lao xuống. Dive downwards, used of a whale. Ví dụ : "The whale sounded and eight hundred feet of heavy line streaked out of the line tub before he ended his dive." Con cá voi lặn xuống và tám trăm feet dây thừng nặng trịch vụt ra khỏi thùng đựng dây trước khi nó kết thúc cú lặn. animal ocean action nautical nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dò hỏi, thăm dò, tìm hiểu. To ascertain, or try to ascertain, the thoughts, motives, and purposes of (a person); to examine; to try; to test; to probe. Ví dụ : "When I sounded him, he appeared to favor the proposed deal." Khi tôi dò hỏi ý kiến anh ta, có vẻ như anh ta ủng hộ thỏa thuận được đề xuất. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo, thăm dò (độ sâu). Test; ascertain the depth of water with a sounding line or other device. Ví dụ : "Mariners on sailing ships would sound the depth of the water with a weighted rope." Thủy thủ trên các tàu thuyền buồm thường đo độ sâu của nước bằng dây thừng có gắn vật nặng. nautical sailing technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dò, thăm dò. To examine with the instrument called a sound or sonde, or by auscultation or percussion. Ví dụ : "to sound a patient, or the bladder or urethra" Dò bệnh nhân, hoặc bàng quang hoặc niệu đạo. medicine sound physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc