noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh vịn, tay vịn (trong luyện tập ba lê). A handrail fixed to a wall used for ballet exercises. Ví dụ : "The ballet students held onto the barres to practice their pliés. " Các sinh viên ba lê bám vào thanh vịn để luyện tập động tác plié. dance sport art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế bấm chặn, hợp âm chặn. Short for barre chord. Ví dụ : "He struggled to play the song because it had too many barres. " Anh ấy vật lộn mãi mới chơi được bài hát đó vì nó có quá nhiều thế bấm chặn. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc