Hình nền cho ballet
BeDict Logo

ballet

/bælæe/ /bɛlæe/ /bɐleː/ /bælɪ/ /bæˈleɪ/

Định nghĩa

noun

Ba lê, Múa ba lê.

Ví dụ :

"My sister loves ballet; she practices it every day after school. "
Chị gái tôi rất thích múa ba lê; chị ấy tập luyện mỗi ngày sau giờ học.
noun

Ví dụ :

Bản balê của nhà soạn nhạc là một lựa chọn phổ biến cho liên hoan âm nhạc của trường, với những đoạn điệp khúc "fa-la-la" vui nhộn được nhiều người yêu thích.
noun

Ví dụ :

Việc chuẩn bị đi học vào mỗi buổi sáng giống như một màn ba lê phức tạp, đòi hỏi sự phối hợp nhịp nhàng giữa các thành viên trong gia đình để mọi việc suôn sẻ.